Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "động cơ xăng" (1)
động cơ xăng
Tiếng Anh
Danh từgasoline engine, petrol engine
Khác với động cơ xăng là điều tiết thông qua bướm ga.
Unlike gasoline engines, which are regulated via the throttle body.
Từ liên quan "động cơ xăng" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "động cơ xăng" (1)
Khác với động cơ xăng là điều tiết thông qua bướm ga.
Unlike gasoline engines, which are regulated via the throttle body.
